TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Doanh nghiệp tiếng Đức là gì?

"doanh nghiệp" trong tiếng Đức là das Unternehmen (danh từ), das Geschäft (danh từ), die Firma (danh từ).

das Unternehmen Danh từ · giống trung

/ˌʊntɐˈneːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Doanh nghiệp, doanh thương.

Xem đầy đủ từ "Unternehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Geschäft Danh từ · giống trung

/ɡəˈʃɛft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Doanh nghiệp, doanh thương.

Xem đầy đủ từ "Geschäft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Firma Danh từ · giống cái

/fɪrma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Doanh nghiệp, doanh thương.

Xem đầy đủ từ "Firma": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Doanh nghiệp tiếng Đức là gì?

"doanh nghiệp" trong tiếng Đức là das Unternehmen (danh từ), das Geschäft (danh từ), die Firma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.