Doanh nghiệp tiếng Đức là gì?
"doanh nghiệp" trong tiếng Đức là das Unternehmen (danh từ), das Geschäft (danh từ), die Firma (danh từ).
das Unternehmen Danh từ · giống trung
/ˌʊntɐˈneːmən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Doanh nghiệp, doanh thương.
Xem đầy đủ từ "Unternehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Geschäft Danh từ · giống trung
/ɡəˈʃɛft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Doanh nghiệp, doanh thương.
Xem đầy đủ từ "Geschäft": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Firma Danh từ · giống cái
/fɪrma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Doanh nghiệp, doanh thương.
Câu hỏi thường gặp
Doanh nghiệp tiếng Đức là gì?
"doanh nghiệp" trong tiếng Đức là das Unternehmen (danh từ), das Geschäft (danh từ), die Firma (danh từ).