TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dâm bụt tiếng Đức là gì?

"dâm bụt" trong tiếng Đức là der Hibiskus (danh từ).

der Hibiskus Danh từ · giống đực

/hiˈbɪskʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm bụt, bông bụp, cẩn.

Xem đầy đủ từ "Hibiskus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dâm bụt tiếng Đức là gì?

"dâm bụt" trong tiếng Đức là der Hibiskus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.