TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hibiskus

danh từ giống đực
/hiˈbɪskʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hibisken · sinh cách: des Hibiskus

der Hibiskus nghĩa là dâm bụt, bông bụp, cây quế mầu, cây bụp giấm.

Nghĩa của Hibiskus

Danh từ · giống đực

  1. Dâm bụt, bông bụp, cẩn.
  2. Cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.

Biến cách của Hibiskus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hibiskusdie Hibisken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hibiskusder Hibisken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hibiskusden Hibisken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hibiskusdie Hibisken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hibiskus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hibiscus

Câu hỏi thường gặp

Hibiskus nghĩa là gì?

Hibiskus (danh từ) nghĩa là dâm bụt, bông bụp, cây quế mầu, cây bụp giấm.

Hibiskus là der, die hay das?

Hibiskus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hibiskus); số nhiều: die Hibisken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.