TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hier

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hiːr/ giọng máy của trình duyệt

hier nghĩa là ở đây, tại đây, đây.

Nghĩa của hier

Phó từ

  1. Ở đây, tại đây. (biên soạn)
  2. Đây (khi đưa vật gì: hier, bitte — đây, mời anh) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hier

Đồng nghĩa

Họ từ của hier

Câu ví dụ với hier

  • Nur, dass es hier nicht so einfach ist. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #226
  • Hauen wir ab von hier, die Bullen kommen. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.Tatoeba #527
  • Kann ich mich hier hinsetzen? Tôi có thể ngồi ở đây không?Tatoeba #345368
  • Warum sind Sie noch hier? Tại sao bạn vẫn ở đây?Tatoeba #1453996
  • Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #140
  • Ich werde hier warten, bis sie kommt. Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351746
  • Es ist sehr warm hier im Sommer. Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408773
  • Ich habe es satt, hier zu arbeiten. Tôi chán làm việc ở đây rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #638858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ here; in this place; refers to an environment one is currently in, or to something within reach; there; right there; in that place; refers to something that is considered nearby, or can be seen and pointed at; here (within this context); used with the definite article or the determiner dieser (“this, that”) to express proximity (“this”)
  • Thán từ listen, hey; Used for emphasis or to call for attention, often when broaching a new subject, but not as a greeting
  • Danh từ here, this place.

Câu hỏi thường gặp

hier nghĩa là gì?

hier (phó từ) nghĩa là ở đây, tại đây, đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.