TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hierher

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hiːɐ̯ˈheːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

hierher nghĩa là đây, bên này.

Nghĩa của hierher

Phó từ

  1. Đây, bên này.

Câu ví dụ với hierher

  • Er verlief sich auf seinem Weg hierher. Nó đã đi lạc đường khi đên đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1519988
  • Kommen Sie nie wieder hierher zurück! Đừng quay lại đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383493
  • Was hat dich hierher verschlagen? Điều gì đưa bạn tới đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816621
  • Was hat euch hierher verschlagen? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816622
  • Was hat Sie hierher verschlagen? Cơn gió nào đã đưa bạn đến đây thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816623
  • Ist Tom gestern hierher gekommen? Hôm qua Tom có đến đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586149
  • Ich komme jeden Tag hierher. Tôi đến đây mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2120004
  • Komm nie wieder hierher zurück! Đừng quay lại đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3383491

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ to here, here (to this place), hither

Câu hỏi thường gặp

hierher nghĩa là gì?

hierher (phó từ) nghĩa là đây, bên này.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.