TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hierarchie

danh từ giống cái
/hiʁaʁˈçiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hierarchien · sinh cách: der Hierarchie

die Hierarchie nghĩa là tôn ti, thứ bậc.

Nghĩa của Hierarchie

Danh từ · giống cái

  1. Tôn ti, thứ bậc, hệ thống thứ bậc, tôn ti trật tự.

Biến cách của Hierarchie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hierarchiedie Hierarchien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hierarchieder Hierarchien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hierarchieden Hierarchien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hierarchiedie Hierarchien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hierarchy (body of ruling officials)

Câu hỏi thường gặp

Hierarchie nghĩa là gì?

Hierarchie (danh từ) nghĩa là tôn ti, thứ bậc.

Hierarchie là der, die hay das?

Hierarchie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hierarchie); số nhiều: die Hierarchien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.