TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eibisch

danh từ giống đực
/ˈaɪ̯bɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eibische · sinh cách: des Eibischs

der Eibisch nghĩa là kẹo dẻo.

Nghĩa của Eibisch

Danh từ · giống đực

  1. Kẹo dẻo.

Biến cách của Eibisch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eibischdie Eibische
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eibischsder Eibische
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eibischden Eibischen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eibischdie Eibische

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eibisch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a plant of the genus Althaea; marshmallow (Althaea officinalis); a plant of the genus Hibiscus; a plant of the genus Abelmoschus; okra, ladies' fingers

Câu hỏi thường gặp

Eibisch nghĩa là gì?

Eibisch (danh từ) nghĩa là kẹo dẻo.

Eibisch là der, die hay das?

Eibisch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eibisch); số nhiều: die Eibische.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.