Di chúc tiếng Đức là gì?
"di chúc" trong tiếng Đức là das Testament (danh từ).
das Testament Danh từ · giống trung
/tɛstaˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di chúc, chúc thư.
- Ich habe Toms Testament gelesen. Tôi đã đọc di chúc của Tom.
Xem đầy đủ từ "Testament": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Di chúc tiếng Đức là gì?
"di chúc" trong tiếng Đức là das Testament (danh từ).