Doanh nhân tiếng Đức là gì?
"doanh nhân" trong tiếng Đức là der Geschäftsmann (danh từ).
der Geschäftsmann Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương gia, doanh nhân.
- Silvio Berlusconi ist ein italienischer Politiker, der gegenwärtige Premierminister Italiens sowie ein erfolgreicher Geschäftsmann. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
Xem đầy đủ từ "Geschäftsmann": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "doanh nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Doanh nhân tiếng Đức là gì?
"doanh nhân" trong tiếng Đức là der Geschäftsmann (danh từ).