TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Diễn viên lồng tiếng tiếng Đức là gì?

"diễn viên lồng tiếng" trong tiếng Đức là der Synchronsprecher (danh từ).

der Synchronsprecher Danh từ · giống đực

/zʏnˈkʁoːnˌʃpʁɛçɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn viên lồng tiếng.

Xem đầy đủ từ "Synchronsprecher": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Diễn viên lồng tiếng tiếng Đức là gì?

"diễn viên lồng tiếng" trong tiếng Đức là der Synchronsprecher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.