TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Synchronsprecher

danh từ giống đực
/zʏnˈkʁoːnˌʃpʁɛçɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Synchronsprechers

der Synchronsprecher nghĩa là diễn viên lồng tiếng.

Nghĩa của Synchronsprecher

Danh từ · giống đực

  1. Diễn viên lồng tiếng.

Biến cách của Synchronsprecher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Synchronsprecherdie Synchronsprecher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Synchronsprechersder Synchronsprecher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Synchronsprecherden Synchronsprechern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Synchronsprecherdie Synchronsprecher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ voice actor, dubbing actor

Câu hỏi thường gặp

Synchronsprecher nghĩa là gì?

Synchronsprecher (danh từ) nghĩa là diễn viên lồng tiếng.

Synchronsprecher là der, die hay das?

Synchronsprecher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Synchronsprecher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.