Dài tiếng Đức là gì?
"dài" trong tiếng Đức là lang (tính từ).
lang Tính từ
/laŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài.
- Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang. Bức tường đó dài 30 yard.
- Ein Kaninchen hat lange Ohren und einen kurzen Schwanz. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
Câu hỏi thường gặp
Dài tiếng Đức là gì?
"dài" trong tiếng Đức là lang (tính từ).