Dưới tiếng Đức là gì?
"dưới" trong tiếng Đức là unter (giới từ).
unter Giới từ
/ˈʊntɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưới.
- Es ist eine Katze unter dem Schreibtisch. Có con mèo dưới gầm bàn.
- Das Eis wird unter unserem Gewicht brechen. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
Câu hỏi thường gặp
Dưới tiếng Đức là gì?
"dưới" trong tiếng Đức là unter (giới từ).