TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dấu bằng tiếng Đức là gì?

"dấu bằng" trong tiếng Đức là das Gleichheitszeichen (danh từ).

das Gleichheitszeichen Danh từ · giống trung

/ˈɡlaɪ̯çhaɪ̯tsˌtsaɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu bằng.

Xem đầy đủ từ "Gleichheitszeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu bằng tiếng Đức là gì?

"dấu bằng" trong tiếng Đức là das Gleichheitszeichen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.