Dấu bằng tiếng Đức là gì?
"dấu bằng" trong tiếng Đức là das Gleichheitszeichen (danh từ).
das Gleichheitszeichen Danh từ · giống trung
/ˈɡlaɪ̯çhaɪ̯tsˌtsaɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu bằng.
Xem đầy đủ từ "Gleichheitszeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dấu bằng tiếng Đức là gì?
"dấu bằng" trong tiếng Đức là das Gleichheitszeichen (danh từ).