Danh sách tiếng Đức là gì?
"danh sách" trong tiếng Đức là die Liste (danh từ).
die Liste Danh từ · giống cái
/ˈlɪstə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh sách.
- Ich habe vergessen, das auf die Liste zu setzen. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách.
- Tom hat die Liste nachgeprüft. Tom kiểm tra danh sách.
Câu hỏi thường gặp
Danh sách tiếng Đức là gì?
"danh sách" trong tiếng Đức là die Liste (danh từ).