TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Liste

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlɪstə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Listen · sinh cách: der Liste

die Liste nghĩa là danh sách.

Nghĩa của Liste

Danh từ · giống cái

  1. Danh sách.

Biến cách của Liste (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Listedie Listen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Listeder Listen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Listeden Listen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Listedie Listen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Liste

Câu ví dụ với Liste

  • Diese Liste umfasst auch die früheren Gruppenmitglieder. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680304
  • Vergiss nicht, deinen Namen in die Liste einzutragen. Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769544
  • Vergesst nicht, eure Namen in die Liste einzutragen. Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769545
  • Warum steht dein Name nicht auf der Liste? Sao tên của bạn không ở trong danh sách? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11796722
  • Warum steht Ihr Name nicht auf der Liste? Sao tên của bạn không ở trong danh sách? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11796726
  • Tom hat die Liste nachgeprüft. Tom kiểm tra danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5554772
  • Ich habe vergessen, das auf die Liste zu setzen. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6080963
  • Vergessen Sie nicht, Ihren Namen in die Liste einzutragen. Đừng quên điền tên mình vào tờ đơn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ list

Câu hỏi thường gặp

Liste nghĩa là gì?

Liste (danh từ) nghĩa là danh sách.

Liste là der, die hay das?

Liste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Liste); số nhiều: die Listen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.