TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dù tiếng Đức là gì?

"dù" trong tiếng Đức là obwohl (liên từ), der Schirm (danh từ), der Fallschirm (danh từ).

obwohl Liên từ

/ɔpˈvoːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, mặc dù, dầu.

  • Obwohl er sich entschuldigt hat, bin ich immer noch wütend. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
  • Obwohl es regnete, ging sie aus. Thậm chí dù trời lúc đó đang mưa, cô ấy vẫn đi ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "obwohl": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schirm Danh từ · giống đực

/ʃɪʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, ô.

  • Tom hat seinen Schirm im Zug liegenlassen. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa.
  • Ich habe deinen Schirm im Bus liegenlassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.

Xem đầy đủ từ "Schirm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Fallschirm Danh từ · giống đực

/ˈfalˌʃɪʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, dù hàng không.

Xem đầy đủ từ "Fallschirm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sonnenschirm Danh từ · giống đực

/ˈzɔnənˌʃɪʁm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dù, ô.

Xem đầy đủ từ "Sonnenschirm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Regenschirm Danh từ · giống đực

[ˈʁeːɡn̩ʃɪɐ̯m] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ô, dù.

  • Wo ist mein Regenschirm? Dù của tui đâu?
  • Meine Mutter hat meinem kleinen Bruder einen gelben Regenschirm gekauft. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.

Xem đầy đủ từ "Regenschirm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dù tiếng Đức là gì?

"dù" trong tiếng Đức là obwohl (liên từ), der Schirm (danh từ), der Fallschirm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.