TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Di sản tiếng Đức là gì?

"di sản" trong tiếng Đức là das Erbe (danh từ), das Vermächtnis (danh từ), die Erbschaft (danh từ).

das Erbe Danh từ · giống trung

/ˈɛrbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di sản.

Xem đầy đủ từ "Erbe": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Vermächtnis Danh từ · giống trung

[ˌfɛɐ̯ˈmɛçtnɪs] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di sản.

Xem đầy đủ từ "Vermächtnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Erbschaft Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di sản.

Xem đầy đủ từ "Erbschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hinterlassenschaft Danh từ · giống cái

/ˌhɪntɐˈlasənˌʃaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di sản.

Xem đầy đủ từ "Hinterlassenschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Di sản tiếng Đức là gì?

"di sản" trong tiếng Đức là das Erbe (danh từ), das Vermächtnis (danh từ), die Erbschaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.