TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erbschaft

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erbschaften · sinh cách: der Erbschaft

die Erbschaft nghĩa là di sản.

Nghĩa của Erbschaft

Danh từ · giống cái

  1. Di sản.

Biến cách của Erbschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erbschaftdie Erbschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erbschaftder Erbschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erbschaftden Erbschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erbschaftdie Erbschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erbschaft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ estate (of inheritance); heritage

Câu hỏi thường gặp

Erbschaft nghĩa là gì?

Erbschaft (danh từ) nghĩa là di sản.

Erbschaft là der, die hay das?

Erbschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erbschaft); số nhiều: die Erbschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.