TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hinterlassenschaft

danh từ giống cái
/ˌhɪntɐˈlasənˌʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hinterlassenschaften · sinh cách: der Hinterlassenschaft

die Hinterlassenschaft nghĩa là di sản.

Nghĩa của Hinterlassenschaft

Danh từ · giống cái

  1. Di sản.

Biến cách của Hinterlassenschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hinterlassenschaftdie Hinterlassenschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hinterlassenschaftder Hinterlassenschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hinterlassenschaftden Hinterlassenschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hinterlassenschaftdie Hinterlassenschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hinterlassenschaft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ estate (of inheritance); heritage (artefacts or sometimes cultural creations left for posterity); something left behind and not cleared away, such as bottles and glasses after a party; feces

Câu hỏi thường gặp

Hinterlassenschaft nghĩa là gì?

Hinterlassenschaft (danh từ) nghĩa là di sản.

Hinterlassenschaft là der, die hay das?

Hinterlassenschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hinterlassenschaft); số nhiều: die Hinterlassenschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.