TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dưa leo tiếng Đức là gì?

"dưa leo" trong tiếng Đức là die Gurke (danh từ), die Salatgurke (danh từ).

die Gurke Danh từ · giống cái

/ˈɡʊrkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dưa chuột, dưa leo.

Xem đầy đủ từ "Gurke": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Salatgurke Danh từ · giống cái

/zaˈlaːtɡʊʁkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dưa chuột, dưa leo.

Xem đầy đủ từ "Salatgurke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dưa leo tiếng Đức là gì?

"dưa leo" trong tiếng Đức là die Gurke (danh từ), die Salatgurke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.