Dâu tiếng Đức là gì?
"dâu" trong tiếng Đức là der Maulbeerbaum (danh từ), die Maulbeere (danh từ), die Schwiegertochter (danh từ).
der Maulbeerbaum Danh từ · giống đực
/ˈmaʊ̯lbeːrˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâu, dâu tằm, dâu ta.
Xem đầy đủ từ "Maulbeerbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Maulbeere Danh từ · giống cái
/ˈmaʊ̯lˌbeːʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâu, dâu tằm, dâu ta.
Xem đầy đủ từ "Maulbeere": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schwiegertochter Danh từ · giống cái
/ˈʃviːɡɐˌtɔxtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dâu, dâu.
Xem đầy đủ từ "Schwiegertochter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dâu tiếng Đức là gì?
"dâu" trong tiếng Đức là der Maulbeerbaum (danh từ), die Maulbeere (danh từ), die Schwiegertochter (danh từ).