TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dâu tiếng Đức là gì?

"dâu" trong tiếng Đức là der Maulbeerbaum (danh từ), die Maulbeere (danh từ), die Schwiegertochter (danh từ).

der Maulbeerbaum Danh từ · giống đực

/ˈmaʊ̯lbeːrˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâu, dâu tằm, dâu ta.

Xem đầy đủ từ "Maulbeerbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Maulbeere Danh từ · giống cái

/ˈmaʊ̯lˌbeːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâu, dâu tằm, dâu ta.

Xem đầy đủ từ "Maulbeere": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schwiegertochter Danh từ · giống cái

/ˈʃviːɡɐˌtɔxtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con dâu, dâu.

Xem đầy đủ từ "Schwiegertochter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dâu tiếng Đức là gì?

"dâu" trong tiếng Đức là der Maulbeerbaum (danh từ), die Maulbeere (danh từ), die Schwiegertochter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.