Dân tiếng Đức là gì?
"dân" trong tiếng Đức là die Leute (danh từ), das Volk (danh từ).
die Leute Danh từ · chỉ dùng số nhiều
/ˈlɔɪ.tə/ [ˈlɔe̠.t(ʰ)ə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân.
das Volk Danh từ · giống trung
/fɔlk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân.
- Unser Volk dürstet nach Unabhängigkeit. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.
Câu hỏi thường gặp
Dân tiếng Đức là gì?
"dân" trong tiếng Đức là die Leute (danh từ), das Volk (danh từ).