TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dân binh tiếng Đức là gì?

"dân binh" trong tiếng Đức là die Miliz (danh từ).

die Miliz Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân quân, dân binh.

Xem đầy đủ từ "Miliz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dân binh tiếng Đức là gì?

"dân binh" trong tiếng Đức là die Miliz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.