TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dàn nhạc tiếng Đức là gì?

"dàn nhạc" trong tiếng Đức là das Orchester (danh từ).

das Orchester Danh từ · giống trung

/ɔrˈkɛstər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dàn nhạc.

Xem đầy đủ từ "Orchester": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dàn nhạc tiếng Đức là gì?

"dàn nhạc" trong tiếng Đức là das Orchester (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.