TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Orchester

danh từ giống trung
/ɔrˈkɛstər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Orchesters

das Orchester nghĩa là dàn nhạc.

Nghĩa của Orchester

Danh từ · giống trung

  1. Dàn nhạc.

Biến cách của Orchester (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Orchesterdie Orchester
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Orchestersder Orchester
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Orchesterden Orchestern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Orchesterdie Orchester

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orchestra

Câu hỏi thường gặp

Orchester nghĩa là gì?

Orchester (danh từ) nghĩa là dàn nhạc.

Orchester là der, die hay das?

Orchester là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Orchester).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.