TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Orangensaft

danh từ giống đực
/oˈʁãːʒənˌzaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Orangensäfte · sinh cách: des Orangensaftes

der Orangensaft nghĩa là nước cam, cam vắt.

Nghĩa của Orangensaft

Danh từ · giống đực

  1. Nước cam, cam vắt.

Biến cách của Orangensaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Orangensaftdie Orangensäfte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Orangensaftesder Orangensäfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Orangensaftden Orangensäften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Orangensaftdie Orangensäfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Orangensaft

  • Ihm wurde ein Glas Orangensaft mit einem Schuss Wodka gegeben. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3851376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ orange juice

Câu hỏi thường gặp

Orangensaft nghĩa là gì?

Orangensaft (danh từ) nghĩa là nước cam, cam vắt.

Orangensaft là der, die hay das?

Orangensaft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Orangensaft); số nhiều: die Orangensäfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.