der Orangensaft
số nhiều: die Orangensäfte · sinh cách: des Orangensaftes
der Orangensaft nghĩa là nước cam, cam vắt.
Nghĩa của Orangensaft
Danh từ · giống đực
- Nước cam, cam vắt.
Biến cách của Orangensaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Orangensaft | die Orangensäfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Orangensaftes | der Orangensäfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Orangensaft | den Orangensäften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Orangensaft | die Orangensäfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Orangensaft
- Ihm wurde ein Glas Orangensaft mit einem Schuss Wodka gegeben. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3851376
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orange juice
Câu hỏi thường gặp
Orangensaft nghĩa là gì?
Orangensaft (danh từ) nghĩa là nước cam, cam vắt.
Orangensaft là der, die hay das?
Orangensaft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Orangensaft); số nhiều: die Orangensäfte.