TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

orange

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/oˈʁãːʃ/ giọng máy của trình duyệt

orange nghĩa là có màu da cam, cam, quả cam, màu da cam.

Nghĩa của orange

Tính từ

  1. Có màu da cam.

Danh từ · giống cái

Orange
  1. Cam, quả cam, trái cam.
  2. Màu da cam, màu cam.

So sánh của orange

So sánh hơnoranger
So sánh nhấtam orangesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orange

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với orange

  • Es gibt nicht genug Orangen. Không có đủ cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13018170
  • Ich mag Orangen sehr. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679965
  • Tom mag Orangen. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4018566
  • Hast du schon einmal eine Orange ausgepresst? Bạn đã bao giờ vắt cam chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1729366
  • Ich habe eine Orange gegessen. Tôi đã ăn một quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7210365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ orange
  • Danh từ orange (fruit); orange (color)

Câu hỏi thường gặp

orange nghĩa là gì?

orange (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu da cam, cam, quả cam, màu da cam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.