orange
orange nghĩa là có màu da cam, cam, quả cam, màu da cam.
Nghĩa của orange
Tính từ
- Có màu da cam.
Danh từ · giống cái
Orange- Cam, quả cam, trái cam.
- Màu da cam, màu cam.
So sánh của orange
| So sánh hơn | oranger |
| So sánh nhất | am orangesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orange
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với orange
- Es gibt nicht genug Orangen. Không có đủ cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13018170
- Ich mag Orangen sehr. Tôi rất thích cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679965
- Tom mag Orangen. Tom thích quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4018566
- Hast du schon einmal eine Orange ausgepresst? Bạn đã bao giờ vắt cam chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1729366
- Ich habe eine Orange gegessen. Tôi đã ăn một quả cam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7210365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ orange
- Danh từ orange (fruit); orange (color)
Câu hỏi thường gặp
orange nghĩa là gì?
orange (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu da cam, cam, quả cam, màu da cam.