TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Option

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔp.tsi̯ˈoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Optionen · sinh cách: der Option

die Option nghĩa là lựa chọn.

Nghĩa của Option

Danh từ · giống cái

  1. Lựa chọn.

Biến cách của Option (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Optiondie Optionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Optionder Optionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Optionden Optionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Optiondie Optionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Option

  • Was für andere Optionen habe ich? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #251
  • Wir haben nur zwei Optionen. Chúng ta chỉ có hai sự lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13690733

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ option

Câu hỏi thường gặp

Option nghĩa là gì?

Option (danh từ) nghĩa là lựa chọn.

Option là der, die hay das?

Option là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Option); số nhiều: die Optionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.