die Option
số nhiều: die Optionen · sinh cách: der Option
die Option nghĩa là lựa chọn.
Nghĩa của Option
Danh từ · giống cái
- Lựa chọn.
Biến cách của Option (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Option | die Optionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Option | der Optionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Option | den Optionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Option | die Optionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Option
- Was für andere Optionen habe ich? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #251
- Wir haben nur zwei Optionen. Chúng ta chỉ có hai sự lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13690733
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ option
Câu hỏi thường gặp
Option nghĩa là gì?
Option (danh từ) nghĩa là lựa chọn.
Option là der, die hay das?
Option là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Option); số nhiều: die Optionen.