TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

optimistisch

giọng máy của trình duyệt

optimistisch nghĩa là lạc quan.

Nghĩa của optimistisch

Tính từ

  1. Lạc quan.

So sánh của optimistisch

So sánh hơnoptimistischer
So sánh nhấtam optimistischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ optimistic

Câu hỏi thường gặp

optimistisch nghĩa là gì?

optimistisch (tính từ) nghĩa là lạc quan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.