TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Optik

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Optiken · sinh cách: der Optik

die Optik nghĩa là quang học.

Nghĩa của Optik

Danh từ · giống cái

  1. Quang học.

Biến cách của Optik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Optikdie Optiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Optikder Optiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Optikden Optiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Optikdie Optiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Optik

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ optics (physics of light and vision); look (style, fashion); perspective

Câu hỏi thường gặp

Optik nghĩa là gì?

Optik (danh từ) nghĩa là quang học.

Optik là der, die hay das?

Optik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Optik); số nhiều: die Optiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.