TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cực đoan tiếng Đức là gì?

"cực đoan" trong tiếng Đức là extrem (tính từ).

extrem Tính từ

/ɛksˈtʁeːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực đoan.

Xem đầy đủ từ "extrem": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cực đoan tiếng Đức là gì?

"cực đoan" trong tiếng Đức là extrem (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.