TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Danh cách tiếng Đức là gì?

"danh cách" trong tiếng Đức là der Nominativ (danh từ), der Werfall (danh từ).

der Nominativ Danh từ · giống đực

/ˈnoːminaˌtiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên cách, danh cách, cách tên, chủ cách.

Xem đầy đủ từ "Nominativ": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Werfall Danh từ · giống đực

/ˈveːɐfal/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên cách, danh cách, cách tên, chủ cách.

Xem đầy đủ từ "Werfall": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Danh cách tiếng Đức là gì?

"danh cách" trong tiếng Đức là der Nominativ (danh từ), der Werfall (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.