Danh cách tiếng Đức là gì?
"danh cách" trong tiếng Đức là der Nominativ (danh từ), der Werfall (danh từ).
der Nominativ Danh từ · giống đực
/ˈnoːminaˌtiːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên cách, danh cách, cách tên, chủ cách.
Xem đầy đủ từ "Nominativ": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Werfall Danh từ · giống đực
/ˈveːɐfal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên cách, danh cách, cách tên, chủ cách.
Xem đầy đủ từ "Werfall": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Danh cách tiếng Đức là gì?
"danh cách" trong tiếng Đức là der Nominativ (danh từ), der Werfall (danh từ).