TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Danh từ tiếng Đức là gì?

"danh từ" trong tiếng Đức là das Dingwort (danh từ), das Gegenstandswort (danh từ), das Hauptwort (danh từ).

das Dingwort Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh từ.

Xem đầy đủ từ "Dingwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Gegenstandswort Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh từ.

Xem đầy đủ từ "Gegenstandswort": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Hauptwort Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh từ.

Xem đầy đủ từ "Hauptwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Substantiv Danh từ · giống trung

/ˈzʊpstantiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh từ.

Xem đầy đủ từ "Substantiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Danh từ tiếng Đức là gì?

"danh từ" trong tiếng Đức là das Dingwort (danh từ), das Gegenstandswort (danh từ), das Hauptwort (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.