Danh từ tiếng Đức là gì?
"danh từ" trong tiếng Đức là das Dingwort (danh từ), das Gegenstandswort (danh từ), das Hauptwort (danh từ).
das Dingwort Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh từ.
Xem đầy đủ từ "Dingwort": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Gegenstandswort Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh từ.
Xem đầy đủ từ "Gegenstandswort": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Hauptwort Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh từ.
Xem đầy đủ từ "Hauptwort": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Substantiv Danh từ · giống trung
/ˈzʊpstantiːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Danh từ.
Xem đầy đủ từ "Substantiv": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Danh từ tiếng Đức là gì?
"danh từ" trong tiếng Đức là das Dingwort (danh từ), das Gegenstandswort (danh từ), das Hauptwort (danh từ).