das Substantiv
số nhiều: die Substantive · sinh cách: des Substantivs
das Substantiv nghĩa là danh từ.
Nghĩa của Substantiv
Danh từ · giống trung
- Danh từ.
Biến cách của Substantiv (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Substantiv | die Substantive |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Substantivs | der Substantive |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Substantiv | den Substantiven |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Substantiv | die Substantive |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Substantiv
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ noun, substantive
Câu hỏi thường gặp
Substantiv nghĩa là gì?
Substantiv (danh từ) nghĩa là danh từ.
Substantiv là der, die hay das?
Substantiv là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Substantiv); số nhiều: die Substantive.