TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dao tiếng Đức là gì?

"dao" trong tiếng Đức là das Messer (danh từ).

das Messer Danh từ · giống trung

/ˈmɛsɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dao.

  • Es fehlt ein Messer. Thiếu một con dao.
  • Er schärfte das Messer. Anh ấy lúc đó đang mài dao.

Xem đầy đủ từ "Messer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dao tiếng Đức là gì?

"dao" trong tiếng Đức là das Messer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.