Dao tiếng Đức là gì?
"dao" trong tiếng Đức là das Messer (danh từ).
das Messer Danh từ · giống trung
/ˈmɛsɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dao.
- Es fehlt ein Messer. Thiếu một con dao.
- Er schärfte das Messer. Anh ấy lúc đó đang mài dao.
Câu hỏi thường gặp
Dao tiếng Đức là gì?
"dao" trong tiếng Đức là das Messer (danh từ).