Dưa hấu tiếng Đức là gì?
"dưa hấu" trong tiếng Đức là die Wassermelone (danh từ).
die Wassermelone Danh từ · giống cái
/ˈvasɐmeˌloːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưa hấu.
- Ich esse gerne Wassermelonen. Tôi thích ăn dưa hấu.
- Gibt es Wassermelonen ohne Kerne? Dưa hấu không hạt có tồn tại không?
Xem đầy đủ từ "Wassermelone": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dưa hấu tiếng Đức là gì?
"dưa hấu" trong tiếng Đức là die Wassermelone (danh từ).