TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dao rọc giấy tiếng Đức là gì?

"dao rọc giấy" trong tiếng Đức là der Cutter (danh từ), das Cuttermesser (danh từ), das Teppichmesser (danh từ).

der Cutter Danh từ · giống đực

/ˈkatɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dao rọc giấy.

Xem đầy đủ từ "Cutter": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Cuttermesser Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dao rọc giấy.

Xem đầy đủ từ "Cuttermesser": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Teppichmesser Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dao rọc giấy.

Xem đầy đủ từ "Teppichmesser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dao rọc giấy tiếng Đức là gì?

"dao rọc giấy" trong tiếng Đức là der Cutter (danh từ), das Cuttermesser (danh từ), das Teppichmesser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.