TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Cutter

danh từ giống đực
/ˈkatɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Cutters

der Cutter nghĩa là dao rọc giấy.

Nghĩa của Cutter

Danh từ · giống đực

  1. Dao rọc giấy.

Biến cách của Cutter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Cutterdie Cutter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Cuttersder Cutter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Cutterden Cuttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Cutterdie Cutter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cutter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ film editor; utility knife, box cutter, Stanley knife (tool used to cut)

Câu hỏi thường gặp

Cutter nghĩa là gì?

Cutter (danh từ) nghĩa là dao rọc giấy.

Cutter là der, die hay das?

Cutter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Cutter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.