Dân số tiếng Đức là gì?
"dân số" trong tiếng Đức là die Einwohnerzahl (danh từ), die Bevölkerungszahl (danh từ), Numeri (danh từ riêng).
die Einwohnerzahl Danh từ · giống cái
/ˈʔaɪ̯nvoːnɐˌtsaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số, số dân.
Xem đầy đủ từ "Einwohnerzahl": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bevölkerungszahl Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số, số dân.
- Die Bevölkerungszahl von Japan ist größer als die von Kanada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.
Xem đầy đủ từ "Bevölkerungszahl": der/die/das, biến cách, cách chia →
Numeri Danh từ riêng
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số, dân số kí.
Câu hỏi thường gặp
Dân số tiếng Đức là gì?
"dân số" trong tiếng Đức là die Einwohnerzahl (danh từ), die Bevölkerungszahl (danh từ), Numeri (danh từ riêng).