TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Numeri

giọng máy của trình duyệt

Numeri nghĩa là dân số, dân số kí.

Nghĩa của Numeri

Danh từ riêng

  1. Dân số, dân số kí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Numbers (book of the Bible)

Câu hỏi thường gặp

Numeri nghĩa là gì?

Numeri (danh từ riêng) nghĩa là dân số, dân số kí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.