TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dùi cui tiếng Đức là gì?

"dùi cui" trong tiếng Đức là die Keule (danh từ).

die Keule Danh từ · giống cái

[ˈkɔɪ̯lə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dùi cui, gậy tày, gậy.

Xem đầy đủ từ "Keule": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dùi cui tiếng Đức là gì?

"dùi cui" trong tiếng Đức là die Keule (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.