TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dưa chuột biển tiếng Đức là gì?

"dưa chuột biển" trong tiếng Đức là die Seegurke (danh từ).

die Seegurke Danh từ · giống cái

/ˈzeːˌɡʊʁkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển.

Xem đầy đủ từ "Seegurke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dưa chuột biển tiếng Đức là gì?

"dưa chuột biển" trong tiếng Đức là die Seegurke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.