Dược sĩ tiếng Đức là gì?
"dược sĩ" trong tiếng Đức là der Apotheker (danh từ), die Apothekerin (danh từ), der Pharmazeut (danh từ).
der Apotheker Danh từ · giống đực
/ˌapoˈteːkɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dược sĩ, dược sư.
- Er ist Apotheker. anh ấy là một dược sĩ.
Xem đầy đủ từ "Apotheker": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Apothekerin Danh từ · giống cái
/ˌapoˈteːkəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dược sĩ, dược sư.
Xem đầy đủ từ "Apothekerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Pharmazeut Danh từ · giống đực
/faʁmaˈt͡sɔɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dược sĩ, dược sĩ bào chế.
- Er ist Pharmazeut. anh ấy là một dược sĩ.
Xem đầy đủ từ "Pharmazeut": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dược sĩ tiếng Đức là gì?
"dược sĩ" trong tiếng Đức là der Apotheker (danh từ), die Apothekerin (danh từ), der Pharmazeut (danh từ).