TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Doanh nghiệp nhà nước tiếng Đức là gì?

"doanh nghiệp nhà nước" trong tiếng Đức là der Staatskonzern (danh từ), das Staatsunternehmen (danh từ).

der Staatskonzern Danh từ · giống đực

/ˈʃtaːt͡skɔnˌt͡sɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Doanh nghiệp nhà nước.

Xem đầy đủ từ "Staatskonzern": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Staatsunternehmen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Doanh nghiệp nhà nước.

Xem đầy đủ từ "Staatsunternehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Doanh nghiệp nhà nước tiếng Đức là gì?

"doanh nghiệp nhà nước" trong tiếng Đức là der Staatskonzern (danh từ), das Staatsunternehmen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.