TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Danh tiếng tiếng Đức là gì?

"danh tiếng" trong tiếng Đức là der Ruf (danh từ), der Ruhm (danh từ), die Bekanntheit (danh từ).

der Ruf Danh từ · giống đực

/ʁuːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.

Xem đầy đủ từ "Ruf": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ruhm Danh từ · giống đực

/ʁuːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh tiếng.

  • Trotz seines Reichtums und seines Ruhms ist er unglücklich. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "Ruhm": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bekanntheit Danh từ · giống cái

/bəˈkanthaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh tiếng.

Xem đầy đủ từ "Bekanntheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Berühmtheit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh tiếng.

Xem đầy đủ từ "Berühmtheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Leumund Danh từ · giống đực

/ˈlɔʏ̯mʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.

Xem đầy đủ từ "Leumund": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Reputation Danh từ · giống cái

/ʁeputaˈt͡si̯on/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh giá, danh tiếng.

Xem đầy đủ từ "Reputation": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Danh tiếng tiếng Đức là gì?

"danh tiếng" trong tiếng Đức là der Ruf (danh từ), der Ruhm (danh từ), die Bekanntheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.