TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Reputation

danh từ giống cái
/ʁeputaˈt͡si̯on/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reputationen · sinh cách: der Reputation

die Reputation nghĩa là danh giá, danh tiếng.

Nghĩa của Reputation

Danh từ · giống cái

  1. Danh giá, danh tiếng.

Biến cách của Reputation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Reputationdie Reputationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Reputationder Reputationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Reputationden Reputationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Reputationdie Reputationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reputation

Câu hỏi thường gặp

Reputation nghĩa là gì?

Reputation (danh từ) nghĩa là danh giá, danh tiếng.

Reputation là der, die hay das?

Reputation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reputation); số nhiều: die Reputationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.