die Reputation
số nhiều: die Reputationen · sinh cách: der Reputation
die Reputation nghĩa là danh giá, danh tiếng.
Nghĩa của Reputation
Danh từ · giống cái
- Danh giá, danh tiếng.
Biến cách của Reputation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Reputation | die Reputationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Reputation | der Reputationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Reputation | den Reputationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Reputation | die Reputationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reputation
Câu hỏi thường gặp
Reputation nghĩa là gì?
Reputation (danh từ) nghĩa là danh giá, danh tiếng.
Reputation là der, die hay das?
Reputation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reputation); số nhiều: die Reputationen.