Da tiếng Đức là gì?
"da" trong tiếng Đức là die Haut (danh từ), das Fell (danh từ).
die Haut Danh từ · giống cái
/haʊt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da.
- Ist es wahr, dass Männer fettigere Haut haben als Frauen? Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?
das Fell Danh từ · giống trung
/fɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da, bộ da, bộ bì.
Câu hỏi thường gặp
Da tiếng Đức là gì?
"da" trong tiếng Đức là die Haut (danh từ), das Fell (danh từ).