TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dấu chấm than tiếng Đức là gì?

"dấu chấm than" trong tiếng Đức là das Ausrufezeichen (danh từ), das Rufzeichen (danh từ).

das Ausrufezeichen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm than.

Xem đầy đủ từ "Ausrufezeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Rufzeichen Danh từ · giống trung

/ˈʁuːfˌt͡saɪ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu chấm than.

Xem đầy đủ từ "Rufzeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu chấm than tiếng Đức là gì?

"dấu chấm than" trong tiếng Đức là das Ausrufezeichen (danh từ), das Rufzeichen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.