TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ausrufezeichen

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ausrufezeichens

das Ausrufezeichen nghĩa là dấu chấm than.

Nghĩa của Ausrufezeichen

Danh từ · giống trung

  1. Dấu chấm than.

Biến cách của Ausrufezeichen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Ausrufezeichendie Ausrufezeichen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ausrufezeichensder Ausrufezeichen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ausrufezeichenden Ausrufezeichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Ausrufezeichendie Ausrufezeichen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ausrufezeichen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exclamation mark

Câu hỏi thường gặp

Ausrufezeichen nghĩa là gì?

Ausrufezeichen (danh từ) nghĩa là dấu chấm than.

Ausrufezeichen là der, die hay das?

Ausrufezeichen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ausrufezeichen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.